HỌC HẾT SỨC CHƠI HẾT MÌNH
 
Trang ChínhTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG RƯỢU

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin
avatar

Tổng số bài gửi : 60
Join date : 20/04/2008
Age : 26

Bài gửiTiêu đề: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG RƯỢU   Wed Apr 01, 2009 8:31 pm

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
HÓA HỮU CƠ CÓ NHÓM CHỨC

CHƯƠNG : RƯỢU


Câu 1: Điều nào sau đây đúng khi nói về nhóm định chức :
A. là hợp chất hữu cơ có những tính chất hóa học nhất định.
B. là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ
C. là nhóm nguyên tử quyết định tính chất hóa học đặc trưng cho một loại hợp chất hữu cơ.
D. B và C đúng .

Câu 2: Hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là :
A. 3-metyl-butan-1-ol
B. 3-metyl-butan-2-ol
C. 2-metyl-butan-2-ol.
D. 2-metyl-butan-1-ol

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra :
A. C2H5OH + HBr
B. C2H5OH + NaOH.
C. C2H5OH + Na
D. C2H5OH + CuO

Câu 4: Gọi tên ancol sau đây:
CH3
C2H5–C–CH2–CH–C2H5
OH CH3
A. 4-etyl-2,4-dietyl hexan-2-ol
B. 5-etyl-3,5-dimetylheptan-3-ol
C. 2,4-dietyl-4-metylhexan-2-ol
D. 3,5-dimetylheptan-3-ol.

Câu 5: Trong các chất sau đây, chất nào có đồng phân vị trí ?
1. CH3OH 2. C2H5OH
3. CH3CH2CH2OH 4. (CH3)2CHOH
A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,4
Câu 6: Chất nào là ancol bậc II:
1) metanol 2) etanol 3) propan-2-ol
4) 2-metylpropan-2-ol 5) butan-2-ol
A. 1,2,3. B. 2,3,4 C. 3,4,5 D. 3,5
Câu 7: Chọn phát biểu đúng :
A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic.
B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hydro.
C. Ancol metylic ở trạng thái khí .
D. Ancol dễ tan trong nước.
Câu 8: ancol etylic tan trong nước vì :
A. Phản ứng với nước.
B. Tạo được liên kết hidro với nước.
C. Điện li thành ion.
D. Cho được liên kết hidro với ancol .
Câu 9: Công thức nào sau đây là công thức chung của ancol no đơn chức:
A. CnH2n + 2Ox ( với x ≥2)
B. CnH2n + 2O
C. CnH2n + 1OH
D. CnH2nO
Câu 10: Nhiệt độ sôi của các chất sau đây được xếp theo thứ tự :
A. C2H5Cl > C2H5OH > CH3-O-CH3.
B. CH3-O-CH3 > C2H5OH > C2H5Cl.
C. C2H5OH > C2H5Cl > CH3-O-CH3.
D. C2H5OH > CH3-O-CH3 > C2H5Cl.
Câu 11: Cho biết đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ tạo 2 olefin đồng phân :
A. Ancol isobutylic. B. Butan-1-ol.
C. 2-metylpropan-2-ol
D. Butan-2-ol.
Câu 12: Cho sơ đồ biến hóa :
C4H10O B
B không cho phản ứng tráng bạc, cấu tạo của C4H10O phải là :
A. CH3CHOHCH2CH3.
B. CH3CH(CH3)CH2OH.
C. CH3CH2CH2CH2OH.
D. CH3C(CH3)2OH.
Câu 13: Cu(OH)2 tan trong glixerol là do :
A. Glixerol có tính axit .
B. Glixerol có H linh động.
C. Glixerol tạo phức với đồng II hidroxit.
D. Glixerol tạo được liên kết hidro.
Câu 14: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất :
A. CH3OCH3 B. C2H5OH.
C. H2O. D. CH3CHO.
Câu 15: Cho hỗn hợp Z gồm 2 ancol có công thức phân tử CxH2x+2O và CyH2yO. Biết x + y = 6 và x khác y và khác 1. Công thức phân tử 2 ancol là :
A. C3H7OH và CH3OH.
B. C4H10O và C3H6O.
C. C2H6O và C4H8O.
D. C4H10O và C2H4O.
Câu 16: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn, vậy ông thức phân tử của 2 ancol trên là :
A. C3H7OH và CH3OH
B. CH3OH và C2H5OH
C. C2H5OH và C3H7OH
D. CH3OH và C4H9OH.
Câu 17: Ancol A khi tác dụng với Na cho
bằng với V hơi ancol A đã dùng. Mặt khác để đốt cháy hết 1 thể tích hơi rượu A thu được chưa đến (các thể tích đo trong cùng điều kiện). vậy tên gọi của ancol A là:
A. ancol etilic. B. Propan-1,2-diol.
C. Glixerol . D. Etylenglicol.
Câu 18: Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH. Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng. Tất cả ancol đều bị khử nước ( không có rượu dư). Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là:
A. 1mol B. 1,1mol C. 1,2mol D. 0,6mol
Câu 19: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hidro. Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và H2O. Biết rằng (hơi) và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol A. Vậy công thức phân tử của A là :
A. C3H6O B. C4H8O.
C. C2H6O D. C4H10O
Câu 20: Khi đun nóng m1 gam ancol X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam hợp chất Y. Tỷ khối hơi của Y so với X là 0,7 ( hiệu suất phản ứng là 100%). Công thức phân tử của X là:
A. C2H5OH. B. C3H7OH.
C. C4H9OH. D. CH3OH.
Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đa chức cần 3,5 mol O2 thì công thức phân tử của rượu ấy là:
A. CH2OH-CH2OH
B. CH2OH-CHOH-CH2OH.
C. CH3-CHOH-CH2OH.
D. CH2OH-CH2-CH2OH.
Câu 22: Có 4 chất lỏng : Glixerol(1), phenol(2), benzen(3), ancol anlylic(4). Các thí nghiệm cho kết quả sau:
A B C D
Dd Br2 Phản ứng không Phản ứng không
NaOH Phản ứng không không không
Cu(OH)2 không Phản ứng không không
Kết quả nào sau đây phù hợp ?
A. A(1); B(2); C(3); D(4).
B. A(2); B(3); C(1); D(4).
C. A(4); B(3); C(2); D(1).
D. A(2); B(1); C(4); D(3).
Câu 23: Phát biểu nào sau đây sai :
A. Ancol có nhiệt độ sôi cao bất thường vì ancol có liên kết hidro với nước.
B. Phenol có tính axit là do ảnh hưởng cùa vòng benzen lên nhóm –OH .
C. Do ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm –OH nên C3H5(OH)3 tác dụng được với Cu(OH)2.
D. Phenol và ancol thơm đều có chứa hidro linh động.
Câu 24: Trong số các đồng phân chứa nhân thơm có công thức phân tử C7H8O. Số lượng đồng phân tác dụng được với NaOH có:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 25: Số lượng các đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O là :
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9
Câu 26: Tách nước từ 3-metylbutan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc , to≥ 170oC thu được sản phẩm chính là:
A. 2-metylbut-2-en. B. 2-metylbut-3-en.
C. 3-metylbut-2-en. D. 3-metylbut-1-en.
Câu 27: Khi tách nước từ hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc ở to cao thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 28: Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức. Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol H2 (đktc). Công thức cấu tạo của Y là:
A. CH3OH B. C3H5(OH)3.
C. C2H4(OH)2. D. C4H6(OH)4.
Câu 29: Tên của ancol: HO-CH2CH2CH(CH3)-CH3
A. 2-metylbutan-4-ol B. ancol isoamylic.
C. 3,3-dimetylpropan-1-ol.
D. 3-metylbutan-1-ol.
Câu 30: Đốt cháy 1 ancol no đơn chức X thu được 4,4g CO2 và 2,16g nước. X không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3)2C(OH)CH2CH3.
B. (CH3)3COH.
C. (CH3)2CH-CH2-CH2OH.
D. (CH3)2CH-CH2OH.
Câu 31: Xem các hợp chất: CH3
X1: CH3-CH-CH3 X2: CH3-C-CH3
OH OH
X3: CH3-CH-CH2-OH X4: CH3-C-(CH2)2OH
CH3 O
X5: CH3-CH-CH2-OH
NH2
Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng gương ?
A. X1; X2; X4. B. X3; X4; X5.
C. X2; X3; X4. D. X2; X4; X5.
Câu 32: Số lượng đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H10O là :
A.4 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 33: Khi hydrat hóa 2-metylbut-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
A. 3-metylbutan-1-ol
B. 3-metylbutan-2-ol.
C. 2-metylbutan-2-ol.
D. 2-metylbutan-1-ol.
Câu 34: Ancol đơn no chúa 6 nguyên tử cacbon có số lượng đồng phân ancol bậc một là :
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 35: Cho các chất sau:
1- CH2OH-CHOH-CH2OH. 4- CH2OH-CH2OH
2- CH2OH-CHOH-CH=O. 5- HOOC-COOH.
3- CH2OH-CHOH-COOH. 6- H2N-CH2COOH.
Chọn đáp án đúng :
A. Hợp chất đa chức: 1, 2, 3.
B. Họp chất đa chức: 1, 3, 6.
C. Hợp chất tạp chức : 2, 3, 6.
D. Hợp chất tạp chức: 2, 3, 4.
Câu 36: Trong các mệnh đề sau đây :
1- Hợp chất hữu cơ có hai nhóm chức trở lên trong phân tử là hợp chất có nhiều nhóm chức.
2- hợp chất hữu co có hai nhóm chức là hợp chất tạp chức.
3- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức giống nhau trong phân tử là hợp chất đa chức.
4- Hợp chất hữu cơ có hai hay nhiều nhóm chức không giống nhau trong phân tử là hợp chất tạp chức.
Các mệnh đề đúng về hợp chất có nhiều nhóm chức là:
A. 1,2,3. B. 1,3,4. C. 1,2,4. D. 1,2,3,4.
Câu 37: Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2 do:
A. có nhiều nhóm –OH .
B. có nhiều nhóm –OH gắn vào các nguyên tử C kế cận nhau.
C. glixerol là rượu đa chức.
D. glixerol ở trạng thái lỏng.
Câu 38: Cho các chất: 1) CH2OH-CH2OH ;
2) CH2OH-CHOH-CH2OH; 3) C3H7CHO;
4) CH2OH-CH2-CH2OH; 5) CH3-CH2-O-CH3 ;
6) C6H5OH.
Chất nào tác dụng với Na và Cu(OH)2 ?
A. 1,2,3,4. B. 1,2,4,6.
C. 1,2,5. D. 1,2.
Câu 39: Cho chuỗi phản ứng :
CH3-CH2-CH2-OH A B
A và B lần lượt là:
A. propen; propan-2-ol
B. propylen; propan-1-ol
C. di-propylete; ancol propylic
D. propen; propanal
Câu 40: Đốt cháy một ete A đơn chức thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ mol H2O : CO2 = 5 : 4. Vậy ete A được tạo ra từ :
A. ancol etylic.
B. ancol metylic và ancol propylic.
C. ancol metylic và ancol isopropylic.
D. A, B, C đều đúng.
Câu 41: Thöïc hieän 2 thí nghieäm sau: Thí nghieäm 1 cho töø töø natri kim loaïi vaøo ancol etylic, thí nghieäm 2 cho töø töø natri kim loaïi vaøo nöôùc thì:
A.Thí nghieäm 1 phaûn öùng xaûy ra maõnh lieät hôn phaûn öùng 2.
B.Thí nghieäm 2 phaûn öùng xaûy ra maõnh lieät hôn phaûn öùng 1.
C.Caû 2 thí nghieäm 1 vaø 2 ñeàu xaûy ra phaûn öùng nhö nhau.
D.Chæ coù thí nghieäm 1 xaûy ra phaûn öùng, coøn thí nghieäm 2 phaûn öùng khoâng xaûy ra.
Câu 42: Một ancol no có công thức nguyên : (C2H5O)n. Công thức phân tử của ancol là...
A. C2H5O B. C4H10O2
C. C6H15O3 D. C8H20O4
Câu 43: Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Ancol này là...
A. Butan-1-ol B. Pentan-1-ol
C. Etanol D. Propan-1-ol
Câu 44 : Cho 16,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol propylic phản ứng hết với Na dư thu được 3,36 lit H2 (đktc). % về khối lượng các rượu trong hỗn hợp là :
A. 27,7% và 72,3% B. 60,2% và 39,8%
C. 40% và 60% D. 32% và 68%
Câu 45 : X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm -OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam ancol X phản ứng hết với Natri cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là...
A. C4H7(OH)3 B. C2H4(OH)2
C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2
Câu 46 : A là đồng đẳng của rượu etylic có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,3125. Số đồng phân có mạch cacbon không phân nhánh của A là...
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://11t1.friendhood.net
 
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG RƯỢU
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
11T1 :: Những bài viết của thành viên :: Góc học tập-
Chuyển đến